siêu loại

Học thuật
Thân thiện
siêu loại

Siêu loại vận động viên ấy đã phá kỷ lục thế giới.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vượt lên trên các loại thường : Dùng để chỉ một cái đó chất lượng, đẳng cấp, khả năng hoặc quy mô vượt trội hơn hẳn so với những thứ cùng loại thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đây một chiếc xe siêu loại, với công nghệ tốc độ vượt xa các mẫu xe thông thường.
    • Anh ấy sở hữu trí thông minh siêu loại, có thể giải những bài toán phức tạp một cách dễ dàng.
    • Công ty đang phát triển một siêu máy tính thuộc loại siêu loại, sức mạnh xử lý khổng lồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc hàng siêu loại": Cụm từ nhấn mạnh việc xếp hạng hoặc phân loại vào nhóm vượt trội nhất.
    • Sản phẩm của hãng này luôn được đánh giá thuộc hàng siêu loại về độ bền.
Biến thể từ gần giống
  • Siêu (tiền tố): Thường đứng trước danh từ hoặc tính từ để chỉ mức độ rất cao, vượt trội ( dụ: siêu nhân, siêu tốc, siêu thị).
  • Ưu loại (tính từ): Loại tốt, loại ưu , nhưng mức độ có thể thấp hơn "siêu loại".
  • Đỉnh cao (danh từ/tính từ): Ở vị trí cao nhất, tốt nhất trong một lĩnh vực.
Từ đồng nghĩa
  • Cực phẩm: Sản phẩmmức độ tuyệt hảo, đỉnh cao.
  • Tuyệt hảo: Rất tốt, hoàn hảo.
  • Vô địch: Không đối thủ, nhất trong một cuộc thi hoặc so sánh.
Từ trái nghĩa
  • Thường loại: Loại thông thường, phổ biến.
  • Phổ thông: Thuộc loại phổ biến, đại chúng, không đặc biệt vượt trội.
  • Kém chất lượng: chất lượng thấp.
siêu loại

Siêu loại vận động viên ấy đã phá kỷ lục thế giới.

  1. Vượt lên trên các loại thường .